Luật sư gia đình
Với phương châm "Luật Sư của Gia Đình Bạn, của doanh nghiệp" đặt chữ "Tâm" của nghề lên hàng đầu, chúng tôi mong muốn đóng góp một phần nhỏ vào sự công bằng và bảo vệ công lý cho xã hội. Là hãng luật uy tín thường xuyên tư vấn luật trên HTV, VTV, THVL, ANTV, VTC, SCTV, TH Cần Thơ, Đồng Nai, Bình Dương, VOH và trên các tờ báo uy tín quốc gia... Chúng tôi chuyên tư vấn, bào chữa cho khách hàng, thân chủ trên mọi lĩnh vực đất đai, thừa kế, hình sự, doanh nghiệp, ly hôn, công nợ, lao động, hợp đồng....
Trưởng VP:   LS TRẦN MINH HÙNG 
 
 
Luật Sư Chuyên Về Tranh Chấp Nhà Đất
Quan hệ pháp luật tranh chấp - Kiện đòi tài sản hay tranh chấp quyền sử dụng đất?
Luật sư tư vấn ly hôn nhanh tại quận 6
Vận chuyển bao nhiêu gam ma túy đá thì bị tử hình?
luật sư giỏi hình sự
Luật sư chuyên tư vấn pháp luật thừa kế tại quận bình tân
Một Việt kiều khởi kiện cháu trai ra Tòa vì không đòi được đất nhờ đứng tên
 Quy định chung khi lập di chúc thừa kế
Luật sư chuyên tư vấn pháp luật thừa kế tại quận bình tân
TRANH CHẤP THỪA KẾ CÓ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
Những rủi ro pháp lý doanh nghiệp thường gặp

HOẠT ĐỘNG LUẬT SƯ

Công nợ là gì? Thế nào là thủ tục khởi kiện thu hồi công nợ
Bản án về tội buôn lậu
Luật sư tư vấn tranh chấp thừa kế tại tphcm
Luật Sư Chuyên Về Tranh Chấp Nhà Đất
Luật Sư Tư Vấn Thường Xuyên Cho Công Ty
luật sư thừa kế
Luật sư giỏi chuyên tranh tụng tại tòa án
Luật Sư Tư Vấn Ly Hôn
luật sư công ty
luật sư thừa kế nhà đất
luật sư chuyên tư vấn chia thừa kế
luật sư nhà đất thừa kế ly hôn doanh nghiệp
luật sư tư vấn ly hôn
luật sư nhà đất
luật sư thừa kế
ls
Luật sư tư vấn chém đứt lìa cánh tay tỷ lệ thương tật bao nhiêu phần trăm?

Tính tỉ lệ phần trăm tổn thương cơ thể của tay.

Kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BYT ngày 28 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế

 

III.

Cánh tay

 

1.

Cụt một cánh tay

 

1.1.

Đường cắt 1/3 trên

66-70

1.2.

Đường cắt 1/3 giữa cánh tay trở xuống

61 -65

2.

Gãy đầu trên xương cánh tay (từ cỗ phẫu thuật trở lên)

 

2.1.

Vỡ, tiêu chỏm đầu xương cánh tay hậu quả hàn khớp vai hoặc lủng liếng (chụp phim X quang xác định)

41 -45

2.2.

Can liền tốt, nhưng có teo cơ và hạn chế động tác khớp vai mức độ vừa

21 -25

2.3.

Can liền xấu, teo cơ Delta, đai vai và cánh tay, hạn chế động tác khớp vai nhiều

31 -35

3.

Gãy thân xương cánh tay một bên dưới cổ phẫu thuật.

 

3.1.

Can liên tốt, trục thẳng, không ngắn chi

11-15

3.2.

Can liền xấu, trục hơi lệch, không ngắn chi

21 -25

3.3.

Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi

 

3.3.1.

Ngắn dưới 3cm

26-30

3.3.2.

Ngắn từ 3cm trở lên

31 -35

3.4.

Can xấu, hai đầu gãy chồng nhau

41 -43

4.

Gãy đầu dưới xương cánh tay một bên

 

4.1.

Gãy trên lồi cầu hoặc gãy giữa hai lồi cầu, gãy lồi cầu trong hoặc lồi cầu ngoài

21 -25

4.2.

Gãy như mục 4.1 nhưng can liền xấu, di lệch dẫn đến hậu quả cứng, hàn khớp khuỷu: Tính theo tỷ lệ % TTCT của tổn thương khớp khuỷu

 

4.3.

Mẻ hoặc rạn lồi cầu đơn thuần, không ảnh hưởng đến khớp

3-5

4.4.

Mẻ xương dài (các chi trên và chi dưới, chưa đến ống tủy hoặc đến ống tủy nhưng không có biến chứng)

* Ghi chú: Nếu có biến chứng viêm tủy xương: Tính tỷ lệ % TTCT theo mục viêm tủy xương tại Chương Tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ - xương - khớp

1 -3

5.

Mất đoạn xương cánh tay tạo thành khớp giả

 

5.1.

Khớp giả chặt

31 -35

5.2.

Khớp giả lỏng

41 -45

IV.

Cẳng tay và khớp khuỷu tay

 

1.

Tháo một khớp khuỷu

61

2.

Cụt một cẳng tay

 

2.1.

Đường cắt 1/3 trên

56-60

2.2.

Đường cắt 1/3 giữa trở xuống

51-55

3.

Gãy mỏm khuỷu xương trụ

 

3.1.

Gãy đơn thuần không gây ảnh hưởng khớp

6-10

3.2.

Gãy mỏm khuỷu xương trụ gây hậu quả biến dạng cứng một khớp khuỷu

 

3.2.1.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 5° đến 145°

11-15

3.2.2.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng 45° đến 90°

26-30

3.2.3.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 0° đến 45°

31 - 35

3.2.4.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 100° đến 150°

51 -55

4.

Trật khớp khuỷu cũ

 

4.1.

Trật khớp khuỷu điều trị khỏi

3-5

4.2.

Trật khớp khuỷu cũ dễ tái phát

11-15

4.3.

Trật khớp quay - trụ điều trị khỏi

1 -3

5.

Gãy hai xương cẳng tay

 

5.1.

Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương

 

5.1.1.

Khớp giả chặt

26-30

5.1.2.

Khớp giả lỏng

31 -35

5.2.

Can liền tốt trục thẳng, chức năng cẳng tay gần như bình thường

11-15

5.3.

Một xương liền tốt, một xương liền không tốt

16-20

5.4.

Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 3cm

26-30

5.5.

Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn trên 3cm, ảnh hưởng đến chức năng sấp - ngửa cẳng tay và vận động của khớp cổ tay

31 -35

5.6.

Bốn đầu xương gãy dính nhau, can xấu, mất sấp ngửa cẳng tay, teo cơ

31-35

6.

Gãy đầu dưới cả hai xương cẳng tay sát cổ tay

 

6.1.

Hạn chế vận động khớp cổ tay ít và vừa (1 đến 2/5 động tác cổ tay

16-20

6.2.

Hạn chế vận động khớp cổ tay nhiều (trên 3 động tác cổ tay)

21 -25

6.3.

Cứng khớp cổ tay tư thế cơ năng (0°)

21-25

6,4.

Cứng khớp cổ tay tư thế gấp hoặc ngửa tối đa

31 -35

6.5.

Cứng khớp cổ tay tư thế còn lại

26-30

6.6.

Trật khớp cổ tay cũ dễ tái phát

11 - 15

6.7.

Thoát vị bao hoạt dịch khớp cổ tay ảnh hưởng vận động khớp cổ tay ít, không ảnh hưởng thẩm mỹ

1 -3

6.8.

Thoát vị bao hoạt dịch khớp cổ tay ảnh hưởng vận động khớp cổ tay nhiều hoặc ảnh hưởng thẩm mỹ

4 - 6

7.

Gãy thân xương quay

 

7.1.

Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, chức năng cẳng tay tương đối bình thường

6- 10

7.2.

Can liền xấu, trục lệch hoặc chi bị ngắn trật khớp quay - trụ và hạn chế chức năng sấp - ngửa

21-25

7.3.

Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả xương quay

 

7.3.1.

Khớp giả chặt

11-15

7.3.2.

Khớp giả lỏng

21 -25

8.

Gãy đầu trên xương quay có di chứng gây hạn chế vận động gấp- duỗi khớp khuỷu và hạn chế sấp, ngửa cẳng tay, kèm theo teo cơ

21-25

9.

Gãy đầu dưới xương quay (kiểu Pouteau - Colles)

 

9.1.

Kết quả điều trị tốt

6- 10

9.2.

Hạn chế vận động cẳng tay, cổ tay

11-15

10.

Gãy thân xương trụ

 

10.1.

Can liền tốt, trục thẳng, chức năng cẳng tay không bị ảnh hưởng

6- 10

10.2.

Can liền xấu, trục lệch hoặc hai đầu gãy dính với xương quay làm mất chức năng sấp, ngửa cẳng tay

21 -25

10.3.

Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả

 

10.3.1.

Khớp giả chặt

11-15

10.3.2.

Khớp giả lỏng

16-20

11.

Gãy 1/3 trên xương trụ và trật khớp đầu trên xương quay (gãy kiểu Monteggia) không để lại di chứng

* Ghi chú: Nếu để lại di chứng cứng khớp khuỷu: Tính tỷ lệ % TTCT theo mục IV.3.2.

6-10

12.

Gãy mỏm trâm quay hoặc trâm trụ không ảnh hưởng vận động khớp cổ tay

* Ghi chú: Nếu ảnh hưởng vận động khớp cổ tay, tính tỷ lệ % TTCT theo mức độ hạn chế vận động khớp.

6- 10

V.

Bàn tay và khớp cổ tay

 

1.

Tháo khớp cổ tay một bên

52

2.

Cứng khớp cổ tay do chấn thương (các ngón tay vẫn bình thường)

 

2.1.

Cổ tay ở tư thế cơ năng (0°)

21-25

2.2.

Cổ tay ở tư thế gấp hoặc ngửa tối đa

h 31 -3:5

2.3.

Cổ tay ở tư thế khác (không phải tư thế cơ năng hoặc gấp, ngửa tối đa)

26-30

3.

Gãy, vỡ xương hoặc trật khớp cũ khớp xương cổ tay một bên

 

3.1.

Di chứng ảnh hưởng ít đến động tác khớp cổ tay

5-9

3.2.

Gãy cứng khớp cổ tay: Tính tỷ lệ % TTCT theo mục V.2 Chương này

 

4.

Gãy xương bàn tay

 

4.1.

Gãy một đến hai xương bàn tay, không hạn chế chức năng bàn tay, ngón tay

6- 10

4.2.

Gãy một đến hai xương bàn tay, có biến dạng hoặc ảnh hưởng đến chức năng bàn tay, ngón tay

11-15

4.3.

Gãy nhiều hơn hai xương bàn tay

16-20

4.4.

Mất đoạn xương của nhiều xương bàn tay (hai xương trở lên)

21 - 25

VI.

Ngón tay

 

1.

Cụt (mất) năm ngón tay của một bàn tay

 

1.1.

Cụt (mất) năm ngón tay

47

1.2.

Trường hợp cắt rộng đến xương bàn tay

50

2.

Cụt (mất) bốn ngón của một bàn tay

 

2.1.

Mất ngón I và ba ngón khác

 

2.1.1.

Mất các ngón I + II + III + IV (còn lại ngón V)

45

2.1.2.

Mất các ngón I + II + III + V (còn lại ngón IV)

43

2.1.3.

Mất các ngón I + II + IV + V (còn lại ngón III)

43

2.1.4.

Mất các ngón I + III + IV + V (còn lại ngón II)

43

2.2

Mất các ngón 11 + III + IV + V (còn lại ngón I)

41

2.3.

Vừa bị mất bốn ngón tay vừa tổn thương (gãy, khuyết...) từ một đến ba xương bàn tay

45-47

3.

Cụt (mất) ba ngón tay của một bàn tay

 

3.1.

Mất ngón I và hai ngón khác

 

3.1.1.

Mất các ngón I + II + III

41

3.1.2.

Mất các ngón I + II + IV

39

3.1.3.

Mất các ngón I + II + V

39

3.1.4.

Mất các ngón I + III + IV

37

3.1.5.

Mất các ngón I + III + V

35

3.1.6.

Mất các ngón I + IV + V

35

3.2.

Mất ngón II và hai ngón khác (còn lại ngón I)

 

3.2.1.

Mất các ngón II + III + IV

31

3.2.2.

Mất các ngón II + III + V

31

3.2.3.

Mất các ngón II + IV + V

29

3.3.

Mất các ngón III + IV + V

25

 

* Ghi chú: Nếu mất ba ngón tay kèm theo tổn thương xương bàn tương ứng thì tỷ lệ % TTCT được cộng 4-6% theo phương pháp cộng tại Thông tư

 

4.

Cụt (mất) hai ngón tay của một bàn tay

 

4.1.

Mất ngón I và một ngón khác

 

4.1.1.

Mất ngón I và ngón II

35

4.1.2.

Mất ngón I và ngón III

33

4.1.3.

Mất ngón I và ngón IV

32

4.1.4.

Mất ngón I và ngón V

31

4.2.

Mất ngón II và một ngón khác (trừ ngón I)

 

4.2.1.

Mất ngón II và ngón III

25

4.2.2.

Mất ngón II và ngón IV

23

4.2.3.

Mất ngón II và ngón V

21

4.3.

Mất ngón tay III và ngón IV

19

4.4.

Mất ngón tay III và ngón V

18

4.5.

Mất ngón IV và ngón V

18

 

* Ghi chú: Nếu mất hai ngón tay kèm theo tổn thương xương bàn tương ứng thì cộng 2 - 4 % theo phương pháp cộng tại Thông tư

 

5.

Tổn thương, chấn thương một ngón tay

 

5.1.

Ngón I (ngón cái)

 

5.1.1.

Cứng khớp liên đốt

6-8

5.1.2.

Cứng khớp đốt - bàn

11-15

5.1.3.

Mất xương tạo thành khớp giả ngón cái

11-15

5.1.4.

Mất đốt ngoài (đốt hai)

11-15

5.1.5.

Mất trọn ngón I (tháo khớp ngón - bàn)

21 -25

5.1.6.

Mất trọn ngón và một phần xương bàn I

26-30

5.2.

Ngón lI (ngón trỏ)

 

5.2.1.

Cứng khớp đốt bàn

7-9

5.2.2.

Cứng một khớp liên đốt

3-5

5.2.3.

Cứng các khớp liên đốt

11-12

5.2.4.

Mất đốt ba

3 - 5

5.2.5.

Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3)

6-8

5.2.6.

Mất trọn ngón II (tháo khớp ngón - bàn)

11-15

5.2.7.

Mất trọn ngón II và một phần xương bàn

16-20

5.3.

Ngón III (ngón giữa)

 

5.3.1.

Cứng khớp đốt - bàn

5-6

5.3.2.

Cứng một khớp liên đốt

1 -3

5.3.3.

Cứng các khớp liên đốt

7-9

5.3.4.

Mất đốt ba

1 -3

5.3.5.

Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3)

4-6

5.3.6.

Mất trọn ngón III (tháo khớp ngón - bàn)

8- 10

5.3.7.

Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

11-15

5.4.

Ngón IV (ngón đeo nhẫn)

 

5.4.4.

Cứng khớp bàn - ngón

4-5

5.4.2.

Cứng một khớp liên đốt

1-3

5.4.3.

Cứng các khớp liên đốt

6-8

5.4.4.

Mất đốt ba ngón IV

1 -3

5.4.5.

Mất hai đốt ngoài của ngón IV (đốt 2 và 3)

4-6

5.4.6.

Mất trọn ngón IV

8-10

5.4.7.

Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

11-15

5.5.

Ngón V (ngón tay út)

 

5.5.1.

Cứng khớp bàn - ngón

3-4

5.5.2.

Cứng một khớp liên đốt

1-2

5.5.3.

Cứng các khớp liên đốt

5-6

5.5.4.

Mất đốt ba, ngón V

 

5.5.5.

Mất đốt hai và ba, ngón V

4-5

5.5.6.

Mất trọn ngón V (tháo khớp ngón - bàn)

6-8

5.5.7

Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

11-15

6.

Cụt nhiều ngón tay của hai bàn tay: Cộng tỷ lệ % TTCT của cụt của từng ngón theo phương pháp cộng tại Thông tư

 

7.

Gãy, vỡ xương một đốt ngón tay

 

7.1.

Đốt 1 ngón I

3

7.2.

Đột 2 ngón I hoặc đốt I các ngón khác

2

7.3.

Đốt 2; 3 các ngón khác

1

8.

Trật khớp ngón tay cù dễ tái phát

 

8.1.

Ngón I

 

8.1. 1.

Khớp bàn - ngón

4-6

8.1.2.

Khớp liên đốt

2-4

8.2.

Ngón II hoặc III

 

8.2.1.

Khớp bàn - ngón

4-8

8.2.2.

Khớp liên đốt gần

2-4

8.2.3.

Khớp liên đốt xa

1 -3

8.3.

Ngón IV hoặc V

 

8.3.1.

Khớp bàn - ngón

2-4

8.3.2.

Khớp liên đốt gần

2-4

8.3.3.

Khớp liên đốt xa

1 -3

9.

Viêm khớp bàn - ngón tay sau chấn thương

 

9.1.

Ngón I

 

9.1.1.

Viêm khớp bàn - ngón

5-7

9.1.2.

Viêm khớp liên đốt

3 - 5

9.2.

Ngón II và III

 

9.2.1.

Viêm khớp bàn - ngón

3-5

9.2.2.

Viêm khớp liên đốt gần

2-4

9.2.3.

Viêm khớp liên đốt xa

1 -3

9.3.

Ngón IV và V

 

9.3.1.

Viêm khớp bàn - ngón

1 -3

9.3.2.

Viêm khớp liên đốt gần

1 - 3

9.3.3.

Viêm khớp liên đốt xa

1

10.

Cứng nhiều khớp lớn chi trên

 

10.1.

Cứng khớp vai và khớp khuỷu một bên ở tư thế bất lợi về chức năng

51 -55

10.2.

Cứng cả ba khớp vai, khuỷu, cổ tay

61

LS TRẦN MINH HÙNG TƯ VẤN LUẬT TRÊN HTV

Hỗ trợ trực tuyến

ĐIỆN THOẠI GẶP LUẬT SƯ : 0972238006(zalo, viber, telegram)
Hỗ trợ trực tuyến:
0972238006
Bản án về tội tàng trữ trái phép chất ma túy
Bản án về tội tàng trữ trái phép chất ma túy
Thừa kế là gì, di sản thừa kế là gì, cách xác định di sản thừa kế
THỦ TỤC CÔNG CHỨNG CHO THUÊ NHÀ ĐẤT
Luật Sư Tư Vấn Thường Xuyên Cho Công Ty
Luật Sư Tư Vấn Hợp Đồng
Luật Sư Tư Vấn Hợp Đồng
Luật Sư Tư Vấn Ly Hôn
Luật Sư Chuyên Về Tranh Chấp Nhà Đất
Luật Sư Tư Vấn Hợp Đồng
luật sư tư vấn thường xuyên cho doanh nghiệp
luat su rieng cho cong ty
luật sư doanh nghiệp
luật sư doanh nghiệp
luật sư trả lời đài truyền hình
luật sư trả lời báo chí
Trang chủ | Hỏi đáp pháp luật | Văn bản pháp luật | Liên Hệ

  ĐOÀN LUẬT SƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VĂN PHÒNG LUẬT SƯ GIA ĐÌNH

Chúng tôi tư vấn cho tất cả các khách hàng tại quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tân bình, phú nhuận, Bình Thạnh, bình tân, tân phú, bình chánh, Thủ Đức... và các tỉnh trong cả nước. Chúng tôi tư vấn tận nhà, tận công ty nếu quý khách có nhu cầu thì liên hệ các luật sư gần nhất địa điểm quý vị đang sinh sống.

Liên hệ gặp luật sư: 

Văn phòng quận 6: 402A Nguyễn Văn Luông, P.12, Quận 6, TP.HCM (địa chỉ mới: 402a Nguyễn Văn Luông, Phường Phú Lâm, TPHCM

(bên cạnh Phòng công chứng số 7).

Văn phòng quận 1: 68/147 Trần Quang Khải, Tân Định, quận 1, TPHCM

Văn phòng Biên Hòa: 5/1 Nguyễn Du, Quang Vinh,

Biên Hoà, Đồng Nai.


Luật Sư Trần Minh Hùng, Trưởng văn phòng, điện thoại: 0972238006 (zalo-viber)- 028.38779958

Để thuận tiện cho quý vị muốn gặp trực tiếp luật sư, vui lòng điện thoại trước cho luật sư khi quý vị đến văn phòng chúng tôi. 

Trân trọng cảm ơn.




Email: vanphongluatsugiadinh@gmail.com
http://www.luatsugiadinh.net.vn
Giấy phép số: 41.01.1999/TP/ĐKHĐ do Sở tư pháp Tphcm cấp 03/06/2013, chủ sở hữu website: Trần Minh Hùng